Cách tính các hàm lượng giác trong Excel ngày 23/08/2017

CÁCH TÍNH CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC TRONG EXCEL

1. HÀM RADIANS

ü Cú pháp: RADIANS (angle)

ü Ý nghĩa: Chuyển đổi số đo của một góc từ độ sang radian

ü Angel là số đo của một góc tính bằng độ cần chuyển sang Radian

2. HÀM DEGREES

ü Cú pháp: DEGREES (angle)

ü Ý nghĩa: Chuyển đổi số đo của một góc từ radian sang độ

ü Angle là giá trị góc bằng radian muốn chuyển sang độ

3. HÀM COS

ü Cú pháp: COS (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là cosine của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng Radian muốn tính

4. HÀM COSH

ü Cú pháp: COSH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là cosine-hyperbol của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

5. HÀM SIN

ü Cú pháp: SIN (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian là sine của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

6. HÀM SINH

ü Cú pháp: SINH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là sine-hyperbol của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

7. HÀM TAN

ü Cú pháp: TAN (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là tang của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

8. HÀM TANH

ü Cú pháp: TANH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là tang-hyperbol của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

9. HÀM ACOS

ü Cú pháp: ACOS (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ 0 đến Pi, là arccosine, hay nghịch đảo cosine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

10. HÀM ACOSH

ü Cú pháp: ACOSH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo cosine-hyperbol của một số lớn hơn hoặc bằng 1

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

11. HÀM ASIN

ü Cú pháp: ASIN (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian nằm trong đoạn từ -Pi/2 đến Pi/2, là arcsine, hay nghịch đảo sine của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1.

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

12. HÀM ASINH

ü Cú pháp: ASINH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo sine-hyperbol của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

13. HÀM ATAN

ü Cú pháp: ATAN (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng từ -Pi/2 đến Pi/2, là arctang, hay nghịch đảo tang của một số

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

14. HÀM ATAN2

ü Cú pháp: ATAN2 (x_num, y_num)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian nằm trong khoảng (nhưng không bao gồm) từ -Pi đến Pi, là arctang, hay nghịch đảo tang của một điểm có tọa độ x và y

ü X_Num và Y_Num là 2 giá trị của 2 góc tính bằng radian muốn tính

15. HÀM ATANH

ü Cú pháp: ATANH (number)

ü Ý nghĩa: Trả về một giá trị radian, là nghịch đảo tang-hyperbol của một số nằm trong khoảng từ -1 đến 1

ü Number là giá trị góc tính bằng radian muốn tính

>>>> Tham khảo thêm khóa học Excel

>>>> Tham khảo thêm học Excel nâng cao

>>>> Tham khảo thêm học Word cơ bản

 

Cách tính các hàm lượng giác trong Excel ngày 23/08/2017
 

 

Nhấn vào G+1 nếu thấy thông tin hữu ích với bạn!